TÍNH NĂNG KỸ THUẬT:
Màng sơn epoxy có tính năng cơ lý cao, độ bám dính cao, đanh cứng, chịu mài mòn . chịu nước chịu hóa chất, bền màu. bền nhiệt
Sơn Epoxy gồm 2 hợp phần:
– Sơn gốc S. EP-F1 (gốc)
– Chất đông rắn: CĐR-EP-F1
Chỉ trộn sơn gốc và chất đông rắn trước khi sử dụng.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG.
II Vệ sinh
III Phương pháp thi công:
A. Sau khi thực hiện phần I xong thì thực hiện các bước sau:
Trường hợp thấy xuất hiện các vết lồi lõm thì ta tiếp tục sử lý bề mặt bằng bột ma-tíc pha chung với keo lót sử lý phần nền bị lồi lõm cho thật bằng phẳng.
Chờ đến khi thật khô rắn. từ 12h đến 24h
Chờ đến khi thật khô rắn.
Sơn tiếp 1-2 lớp sơn phủ hoàn thiện, sao cho lớp sơn thật đều và bóng mịn, chờ cho tới khi thật khô răn
Chờ cho đến khi thật khô rắn thì bàn giao công trình.
Bề mặt bê tông cũ:
PHA CHẾ:
Phải dùng hết trong 3 giờ kể từ khi trộn 2 thành phần với nhau.
PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ( TCCS 01/EPOXY/2013/AD)
Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chỉ tiêu |
1 Màu sắc
2. Độ mịn 3. Thời gian chảy đo bằng phểu chảy FC4ở nhiệt độ 30(+)(-) 1oC 4. Thời gian khô với độ dày màng sơn 25-30 m * Khô se mặt * Khô cấp 1 5. Độ bám dính của màng sơn |
Mẫu
m Giây
Giờ Giờ Điểm |
Như mẫu
< 23 49(+). (-) 5
2-5 15-22 < 1 |
6. Độ cứng của màng sơn
7. Độ bền uốn của màng sơn 8. Độ bền va đập của màng sơn. 9. Độ bóng của màng sơn, đo bằng phương pháp quang điện 10. Độ bền nước mặn, ngâm màng trong dung dịch NaCL 5%, màng không đổi. 11. . Độ bền axit, ngâm màng trong dung dịch HCL 5% màng không đổi. |
Bút chì
Mm Kg. cm %
Giờ Giờ |
>F
<1 > 45 >85
> 48 > 48 |
12 . Độ bền kiềm, ngâm màng trong dung dịch KOH 5% màng không đổi.
13 . Độ bền dầu, ngâm màng trong dầu nhờn, màng không đổi. 14. Hàm lượng chất không bay hơi. 15 . Tỷ trọng |
< 48
> 48
> 60 1, 0 – 1, 10 |
* Đậy nắp kín thùng sơn, để nơi khô mát, sơn đã pha trộn với chất đông rắn phải sử dụng trong thời gian quy định.
* Nên thi công ở nơi thoáng khí, tránh xa nguồn lửa .
* Chú ý: Tránh tiếp xúc trực tiếp với da, mắt, sử dụng trang bị bảo hộ lao động, găng tay, khẩu trang kính.